emetic
e
ɪ
i
me
ˈmɛ
me
tic
tɪk
tik
aceticpoeticascetickinetic

Định nghĩa và ý nghĩa của "emetic"trong tiếng Anh

Emetic
01

chất gây nôn, thuốc gây nôn

a substance that causes vomiting and is used in cases of poisoning or overdose to remove harmful substances from the stomach 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emetics
Các ví dụ
An emetic is a crucial tool in treating certain types of poisoning. 

Một chất gây nôn là một công cụ quan trọng trong việc điều trị một số loại ngộ độc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng