emergency exit
e
ɪ
i
mer
ˈmɜ:
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
ex
ɛk
ek
it
sɪt
sit

Định nghĩa và ý nghĩa của "emergency exit"trong tiếng Anh

Emergency exit
01

lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm

a special way used to exit a building, car, etc. when a problem happens 
emergency exit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emergency exits
Các ví dụ
Always know the location of the nearest emergency exit. 

Luôn biết vị trí của lối thoát hiểm gần nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng