embolism
Pronunciation
/ˈɛmboʊˌɫɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embolism"trong tiếng Anh

Embolism
01

tắc mạch, tắc nghẽn mạch máu

the obstruction of a blood vessel by an embolus which is a particle that travels through the bloodstream and blocks a vessel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
embolisms
02

chứng thuyên tắc, chèn vào lịch

an insertion into a calendar
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng