Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Embassy
01
đại sứ quán, cơ quan đại diện ngoại giao
the ambassador and the staff who represent their government in a foreign country
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
embassies
Các ví dụ
The embassy attended the peace conference as official representatives of their nation.
Đại sứ quán đã tham dự hội nghị hòa bình với tư cách là đại diện chính thức của quốc gia họ.
1.1
đại sứ quán, nơi ở của đại sứ
a building used as the office or residence of the officials who represent their government in another country
Các ví dụ
The ambassador hosted a reception at the embassy to welcome visiting dignitaries.
Đại sứ đã tổ chức một buổi tiếp tân tại đại sứ quán để chào đón các dignitaries đến thăm.



























