elysian
e
ɪ
i
ly
ˈlɪ
li
sian
ʒən
zhēn
elisionFrisianrevisionexcision

Định nghĩa và ý nghĩa của "elysian"trong tiếng Anh

elysian
01

thuộc Elysian, được linh cảm thần thánh

so beautiful, perfect, or delightful that it seems divinely inspired 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most elysian
so sánh hơn
more elysian
có thể phân cấp
Các ví dụ
They enjoyed an Elysian afternoon in the quiet countryside. 

Họ đã tận hưởng một buổi chiều elysian ở vùng nông thôn yên tĩnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng