Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
elysian
01
thuộc Elysian, được linh cảm thần thánh
so beautiful, perfect, or delightful that it seems divinely inspired
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most elysian
so sánh hơn
more elysian
có thể phân cấp
Các ví dụ
They enjoyed an Elysian afternoon in the quiet countryside.
Họ đã tận hưởng một buổi chiều elysian ở vùng nông thôn yên tĩnh.



























