Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
elysian
01
thuộc Elysian, được linh cảm thần thánh
so beautiful, perfect, or delightful that it seems divinely inspired
Các ví dụ
Her voice had an Elysian quality that moved the audience to tears.
Giọng nói của cô ấy có chất lượng elysian khiến khán giả xúc động đến rơi nước mắt.



























