Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Elision
01
sự lược bỏ, hành động cố ý bỏ qua
a deliberate act of omission
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
elisions
02
sự lược bỏ, quá trình ngữ âm bỏ qua
the phonological process of omitting or deleting a sound or sounds in connected speech, typically in order to facilitate smoother and faster pronunciation



























