elision
Pronunciation
/ɪlˈɪʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "elision"trong tiếng Anh

Elision
01

sự lược bỏ, hành động cố ý bỏ qua

a deliberate act of omission
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
elisions
02

sự lược bỏ, quá trình ngữ âm bỏ qua

the phonological process of omitting or deleting a sound or sounds in connected speech, typically in order to facilitate smoother and faster pronunciation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng