Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eligible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eligible
so sánh hơn
more eligible
có thể phân cấp
Các ví dụ
To apply for the scholarship, students must meet the eligible criteria regarding their academic performance.
Để nộp đơn xin học bổng, sinh viên phải đáp ứng các tiêu chí đủ điều kiện về thành tích học tập của họ.



























