Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eligible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eligible
so sánh hơn
more eligible
có thể phân cấp
Các ví dụ
He became eligible for the promotion after completing the required training program.
Anh ấy trở nên đủ điều kiện để được thăng chức sau khi hoàn thành chương trình đào tạo bắt buộc.



























