Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eligible
Các ví dụ
He became eligible for the promotion after completing the required training program.
Anh ấy trở nên đủ điều kiện để được thăng chức sau khi hoàn thành chương trình đào tạo bắt buộc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển