eligible
e
ˈɛ
e
li
gi
ʤə
ble
bəl
bēl
/ˈɛlɪd‍ʒəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eligible"trong tiếng Anh

eligible
01

đủ điều kiện, hợp lệ

possessing the right to do or have something because of having the required qualifications

entitled

due

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eligible
so sánh hơn
more eligible
có thể phân cấp
Các ví dụ
He became eligible for the promotion after completing the required training program.
Anh ấy trở nên đủ điều kiện để được thăng chức sau khi hoàn thành chương trình đào tạo bắt buộc.

Cây Từ Vựng

eligibility
ineligible
eligible
elig
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng