elephantine
e
ˌɛ
e
le
li
phan
ˈfæn
fān
tine
taɪn
tain

Định nghĩa và ý nghĩa của "elephantine"trong tiếng Anh

elephantine
01

khổng lồ, đồ sộ

extremely large, often suggesting unwieldiness 
elephantine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most elephantine
so sánh hơn
more elephantine
có thể phân cấp
Các ví dụ
The elephantine statue stood in the park, its colossal size drawing gasps of awe from visitors. 

Bức tượng khổng lồ đứng trong công viên, kích thước đồ sộ của nó khiến du khách thốt lên kinh ngạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng