Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
elephantine
01
khổng lồ, đồ sộ
extremely large, often suggesting unwieldiness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most elephantine
so sánh hơn
more elephantine
có thể phân cấp
Các ví dụ
The elephantine statue stood in the park, its colossal size drawing gasps of awe from visitors.
Bức tượng khổng lồ đứng trong công viên, kích thước đồ sộ của nó khiến du khách thốt lên kinh ngạc.



























