elephant
e
ˈɛ
e
le
li
phant
fənt
fēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "elephant"trong tiếng Anh

Elephant
01

voi, con voi

an animal that is very large, has thick gray skin, four legs, a very long nose that is called a trunk, and mostly lives in Asia and Africa 
elephant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
elephants
Các ví dụ
Elephants are known for their intelligence and remarkable memory. 

Voi được biết đến với trí thông minh và trí nhớ đáng kinh ngạc.

1.1

con voi, biểu tượng của Đảng Cộng hòa; được giới thiệu trong phim hoạt hình bởi Thomas Nast vào năm 1874

the symbol of the Republican Party; introduced in cartoons by Thomas Nast in 1874 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng