elegy
e
ˈɛ
e
le
gy
ʤi
ji
oologyology

Định nghĩa và ý nghĩa của "elegy"trong tiếng Anh

01

khúc bi ca, bài thơ ai điếu

a song or poem expressing sadness, especially in the memory of a dead person or a bitter event in the past 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
elegies
Các ví dụ
The poet composed an elegy to mourn the passing of a beloved friend, capturing the grief and longing felt by those left behind. 

Nhà thơ đã sáng tác một bài điếu văn để than khóc sự ra đi của một người bạn yêu quý, nắm bắt nỗi đau và khao khát của những người ở lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng