electroshock therapy
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ro
rəʊ
rew
shock
ʃɒk
shok
the
θɛ
the
ra
py
pi
pi

Định nghĩa và ý nghĩa của "electroshock therapy"trong tiếng Anh

Electroshock therapy
01

liệu pháp sốc điện, trị liệu bằng sốc điện

a medical treatment that involves passing an electric current through patient's brain to induce a brief seizure 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
electroshock therapies
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng