Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electronically
/ˌɪˌɫɛkˈtɹɑnɪkəˌɫi/, /ɪˌɫɛkˈtɹɑnɪkɫi/
electronically
01
điện tử
with the use of electronic technology or devices
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Voting can be done electronically through secure online platforms.
Bỏ phiếu có thể được thực hiện điện tử thông qua các nền tảng trực tuyến an toàn.



























