Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electromagnetic
01
điện từ, liên quan đến trường điện từ
referring to the combined interaction of electric and magnetic fields, often associated with waves or radiation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Electromagnetic fields are generated by electric currents and can exert forces on charged particles.
Các trường điện từ được tạo ra bởi dòng điện và có thể tác dụng lực lên các hạt tích điện.
Cây Từ Vựng
electromagnetic
electromagnet



























