Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Egocentric
01
người ích kỷ, kẻ tự cao tự đại
a self-centered person with little regard for others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
egocentrics
egocentric
01
ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân
thinking only about oneself, not about other people's needs or desires
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most egocentric
so sánh hơn
more egocentric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel 's protagonist is an egocentric artist who only paints self-portraits.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một nghệ sĩ ích kỷ chỉ vẽ chân dung tự họa.
Cây Từ Vựng
egocentric
egocentr



























