egocentric
Pronunciation
/ˌiɡoʊˈsɛntɹɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "egocentric"trong tiếng Anh

Egocentric
01

người ích kỷ, kẻ tự cao tự đại

a self-centered person with little regard for others
egocentric definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
egocentrics
egocentric
01

ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân

thinking only about oneself, not about other people's needs or desires
egocentric definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most egocentric
so sánh hơn
more egocentric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel 's protagonist is an egocentric artist who only paints self-portraits.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một nghệ sĩ ích kỷ chỉ vẽ chân dung tự họa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng