Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Editorial
01
xã luận
a newspaper article expressing the views of the editor on a particular subject
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
editorials
Các ví dụ
His editorial criticized the government's handling of the economic crisis.
Bài xã luận của ông đã chỉ trích cách chính phủ xử lý cuộc khủng hoảng kinh tế.
editorial
01
biên tập, xã luận
relating to an article that expresses opinions or perspectives, especially in newspapers or magazines
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The magazine adopted a critical editorial tone this month.
Tạp chí đã áp dụng một giọng điệu biên tập chỉ trích trong tháng này.
02
biên tập
concerning or relating to the editor, typically involving opinions, perspectives, or decisions regarding content
Các ví dụ
Editorial changes may be made to enhance clarity or coherence in a piece of writing.
Các thay đổi biên tập có thể được thực hiện để nâng cao tính rõ ràng hoặc mạch lạc trong một bài viết.
Cây Từ Vựng
editorialist
editorial
edit



























