editorial
e
ˌɛ
e
di
to
ˈtɔ
taw
rial
riəl
riēl
/ˌɛdɪtˈɔːɹɪəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "editorial"trong tiếng Anh

Editorial
01

xã luận

a newspaper article expressing the views of the editor on a particular subject
Dialectamerican flagAmerican
editorial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
editorials
Các ví dụ
His editorial criticized the government's handling of the economic crisis.
Bài xã luận của ông đã chỉ trích cách chính phủ xử lý cuộc khủng hoảng kinh tế.
editorial
01

biên tập, xã luận

relating to an article that expresses opinions or perspectives, especially in newspapers or magazines
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The magazine adopted a critical editorial tone this month.
Tạp chí đã áp dụng một giọng điệu biên tập chỉ trích trong tháng này.
02

biên tập

concerning or relating to the editor, typically involving opinions, perspectives, or decisions regarding content
Các ví dụ
Editorial changes may be made to enhance clarity or coherence in a piece of writing.
Các thay đổi biên tập có thể được thực hiện để nâng cao tính rõ ràng hoặc mạch lạc trong một bài viết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng