to edify
e
ˈɛ
e
di
di
fy
faɪ
fai

Định nghĩa và ý nghĩa của "edify"trong tiếng Anh

to edify
01

giáo dục, khai sáng

to make someone develop intellectually or morally 
Transitive: to edify sb
to edify definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
edify
ngôi thứ ba số ít
edifies
hiện tại phân từ
edifying
quá khứ đơn
edified
quá khứ phân từ
edified
Các ví dụ
The philosopher's writings aim to edify readers by provoking thoughtful reflection on life's complexities. 

Các tác phẩm của triết gia nhằm giáo dục độc giả bằng cách khơi gợi suy ngẫm sâu sắc về những phức tạp của cuộc sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng