Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Edifice
01
tòa nhà, công trình đồ sộ
a large, imposing building, especially one that is impressive in size or appearance
Các ví dụ
The library was an impressive edifice of knowledge and learning.
Thư viện là một công trình ấn tượng của tri thức và học hỏi.



























