edam
e
ˈi:
i
dam
dæm
dām
sedum

Định nghĩa và ý nghĩa của "Edam"trong tiếng Anh

01

Edam, Phô mai Edam

a mild semi-firm cheese that is round and wrapped in red wax, originally made in the Netherlands 
Edam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Edam cheese can be melted and used as a filling for stuffed mushrooms or peppers. 

Phô mai Edam có thể được làm chảy và sử dụng làm nhân cho nấm hoặc ớt nhồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng