Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ecological niche
01
ổ sinh thái, vai trò sinh thái
the specific role or function of an organism or species within its ecosystem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ecological niches
Các ví dụ
The owl's ecological niche includes hunting small mammals, keeping the rodent population under control in the forest.
Ổ sinh thái của cú bao gồm việc săn bắt các loài động vật có vú nhỏ, giữ cho quần thể loài gặm nhấm được kiểm soát trong rừng.



























