Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ecological niche
01
ổ sinh thái, vai trò sinh thái
the specific role or function of an organism or species within its ecosystem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ecological niches
Các ví dụ
The role of decomposers, like fungi and bacteria, is to break down dead organic matter, recycling nutrients back into the soil.
Vai trò của các sinh vật phân hủy, như nấm và vi khuẩn, là phân hủy chất hữu cơ chết, tái chế chất dinh dưỡng trở lại vào đất. Ổ sinh thái



























