ecliptic
ec
ˈɪk
ik
lip
lɪp
lip
tic
tɪk
tik
eclectic

Định nghĩa và ý nghĩa của "ecliptic"trong tiếng Anh

Ecliptic
01

hoàng đạo

the apparent path that the Sun traces in the sky over the course of a year, which is also the plane of the Earth's orbit around the Sun 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ecliptic is the path along which the Sun appears to move through the sky over the course of a year. 

Hoàng đạo là đường đi mà Mặt Trời dường như di chuyển trên bầu trời trong suốt một năm.

ecliptic
01

thuộc hoàng đạo, liên quan đến mặt phẳng hoàng đạo

relating to the plane of Earth's orbit around the Sun, or the apparent path of the Sun in the sky 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ecliptic plane is the plane of Earth's orbit around the Sun. 

Mặt phẳng hoàng đạo là mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng