altitude sickness
al
ˈæl
āl
ti
ti
tude
tju:d
tyood
sick
sɪk
sik
ness
nɪs
nis

Định nghĩa và ý nghĩa của "altitude sickness"trong tiếng Anh

Altitude sickness
01

say độ cao

an illness resulting from reduced air pressure and oxygen at high altitudes, causing symptoms like headache and nausea 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
altitude sicknesses
Các ví dụ
Climbers ascending rapidly may experience altitude sickness due to the thin air at higher elevations. 

Những người leo núi lên cao nhanh chóng có thể bị say độ cao do không khí loãng ở độ cao lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng