Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Altitude sickness
01
say độ cao
an illness resulting from reduced air pressure and oxygen at high altitudes, causing symptoms like headache and nausea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Awareness of altitude sickness risks and preparation are essential for those traveling to mountainous regions.
Nhận thức về rủi ro của bệnh độ cao và sự chuẩn bị là điều cần thiết cho những người đi du lịch đến các vùng núi.



























