echoing
Pronunciation
/ˈɛkoʊɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "echoing"trong tiếng Anh

echoing
01

vang vọng, dội lại

producing repeated or reflected sounds
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most echoing
so sánh hơn
more echoing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cathedral's high ceilings contributed to the echoing nature of the choir's harmonious singing.
Những trần nhà cao của nhà thờ đã góp phần vào bản chất vang vọng của tiếng hát hài hòa của dàn hợp xướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng