Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to echo
01
vang vọng, tạo tiếng vang
to make a repeated and reflected sound
Intransitive
Các ví dụ
Laughter echoed from the playground across the quiet neighborhood.
Tiếng cười vang lên từ sân chơi xuyên qua khu phố yên tĩnh.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
echo
ngôi thứ ba số ít
echoes
hiện tại phân từ
echoing
quá khứ đơn
echoed
quá khứ phân từ
echoed
Các ví dụ
Many community leaders echoed the mayor's call for unity and cooperation during the crisis.
Nhiều nhà lãnh đạo cộng đồng đã lặp lại lời kêu gọi đoàn kết và hợp tác của thị trưởng trong cuộc khủng hoảng.
03
gợi nhớ, gợi lại
to remind someone of something else
Transitive: to echo sth
Các ví dụ
The themes of the novel echo those found in classic literature.
Các chủ đề của cuốn tiểu thuyết vang vọng những chủ đề được tìm thấy trong văn học cổ điển.
Echo
01
tiếng vang, âm vang
the reflection of sound off a surface that produces a repeat of the original sound after a delay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
echoes
Các ví dụ
He shouted into the cave and listened for the echo bouncing back to him.
Anh ấy hét vào hang động và lắng nghe tiếng vang dội lại với mình.
02
tiếng vang, âm vang
a repetition, imitation, or reverberation of something, such as a sound, event, or style
Các ví dụ
The song has echoes of 1980s rock music.
Bài hát có âm vang của nhạc rock những năm 1980.
03
tiếng vọng, âm vang
a reflected signal, such as sound, television, radio, or radar waves
Các ví dụ
Radar systems rely on the echo from aircraft.
Hệ thống radar dựa vào tiếng vang từ máy bay.
04
tiếng vang, sự lặp lại
a repeated utterance of what someone has just said
Các ví dụ
The student echoed the instructions carefully.
Học sinh đã lặp lại hướng dẫn một cách cẩn thận.
05
tiếng vọng, nữ thần tiếng vọng
a nymph in Greek mythology who could only repeat the last words spoken to her after being cursed by Hera
Các ví dụ
Echo is a cautionary figure in Greek mythology.
Echo là một nhân vật cảnh báo trong thần thoại Hy Lạp.
Cây Từ Vựng
echoing
echo



























