Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Altimeter
01
máy đo độ cao, đồng hồ đo độ cao
an instrument used to measure and indicate the altitude of an object above a fixed level, typically the Earth's surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
altimeters
Các ví dụ
During the climb, the mountaineers relied on their altimeters to gauge their progress and estimate remaining elevation.
Trong khi leo núi, các nhà leo núi đã dựa vào máy đo độ cao của họ để đánh giá tiến trình và ước tính độ cao còn lại.



























