Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alternating current
/ˈɔːltɚnˌeɪɾɪŋ kˈɜːɹənt/
AC
Alternating current
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
alternating currents
Các ví dụ
The power generated by most electrical generators, including those in power plants, is in the form of alternating current.
Năng lượng được tạo ra bởi hầu hết các máy phát điện, bao gồm cả những máy trong nhà máy điện, là dưới dạng dòng điện xoay chiều.



























