alternating current
al
ˈɒl
ol
ter
na
neɪ
nei
ting
tɪng
ting
cu
ka
rrent
rənt
rēnt
AC

Định nghĩa và ý nghĩa của "alternating current"trong tiếng Anh

Alternating current
01

dòng điện xoay chiều, AC

an electric current that reverses direction periodically, typically used in power distribution systems due to its efficiency in long-distance transmission 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
alternating currents
Các ví dụ
ChatGPT Homes and businesses receive electrical power through alternating current supplied by the grid. 

Các hộ gia đình và doanh nghiệp nhận điện năng thông qua dòng điện xoay chiều được cung cấp bởi lưới điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng