east side
Pronunciation
/ˈiːst sˈaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "east side"trong tiếng Anh

East side
01

phía đông, mặt đông

the side toward the east when facing north
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
east sides
Các ví dụ
We found a great hiking trail on the east side of the mountain.
Chúng tôi đã tìm thấy một đường mòn đi bộ đường dài tuyệt vời ở phía đông của ngọn núi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng