Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
East side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
east sides
Các ví dụ
We found a great hiking trail on the east side of the mountain.
Chúng tôi đã tìm thấy một đường mòn đi bộ đường dài tuyệt vời ở phía đông của ngọn núi.



























