Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ease up
01
giảm bớt, giảm áp lực
to reduce pressure, intensity, or pace of something to make someone feel more at ease
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
ease
thì hiện tại
ease up
ngôi thứ ba số ít
eases up
hiện tại phân từ
easing up
quá khứ đơn
eased up
quá khứ phân từ
eased up
Các ví dụ
After weeks of intensive training, the coach decided to let the team ease up for a few days.
Sau nhiều tuần tập luyện cường độ cao, huấn luyện viên quyết định để đội thư giãn trong vài ngày.
02
dịch chuyển, nhường chỗ
to move or adjust one's position to make room for someone or something
Các ví dụ
In the crowded elevator, people had to ease up to accommodate more passengers.
Trong thang máy đông đúc, mọi người phải dịch chuyển để nhường chỗ cho nhiều hành khách hơn.



























