Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ease up
[phrase form: ease]
01
giảm bớt, giảm áp lực
to reduce pressure, intensity, or pace of something to make someone feel more at ease
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
ease
thì hiện tại
ease up
ngôi thứ ba số ít
eases up
hiện tại phân từ
easing up
quá khứ đơn
eased up
quá khứ phân từ
eased up
Các ví dụ
The supervisor noticed the employee's hard work and decided to ease up on the stringent deadlines.
Người giám sát nhận thấy sự chăm chỉ của nhân viên và quyết định giảm bớt các thời hạn nghiêm ngặt.
02
dịch chuyển, nhường chỗ
to move or adjust one's position to make room for someone or something
Các ví dụ
The team members had to ease up in the cramped office space to create a comfortable working environment.
Các thành viên trong nhóm phải dịch chuyển trong không gian văn phòng chật chội để tạo ra môi trường làm việc thoải mái.



























