earthenware
Pronunciation
/ˈɝθənˌwɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "earthenware"trong tiếng Anh

Earthenware
01

đồ gốm, đồ đất nung

a type of pottery that is made from clay that is fired at relatively low temperatures, resulting in a porous, rustic, and often glazed ceramic material
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The museum 's exhibit featured ancient earthenware vessels used by early civilizations for storage and cooking.
Triển lãm của bảo tàng trưng bày các bình gốm cổ được các nền văn minh sơ khai sử dụng để lưu trữ và nấu nướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng