Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earth science
01
Khoa học Trái Đất, Địa chất học
the study of the Earth and its processes, including geology, meteorology, oceanography, and astronomy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Earth science helps us comprehend the interconnectedness of Earth's systems, from the atmosphere to the lithosphere.
Khoa học Trái đất giúp chúng ta hiểu được sự kết nối của các hệ thống Trái đất, từ khí quyển đến thạch quyển.



























