Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dystopian
01
phản địa đàng, như ác mộng
as bad as can be; characterized by human misery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dystopian
so sánh hơn
more dystopian
có thể phân cấp
02
phản địa đàng
resembling a society characterized by suffering, oppression, or an undesirable way of life
Các ví dụ
The film depicts a dystopian landscape devastated by environmental collapse and social decay.
Bộ phim mô tả một cảnh quan dystopian bị tàn phá bởi sự sụp đổ môi trường và suy thoái xã hội.



























