Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
also
01
cũng, ngoài ra
used to add another item, fact, or action to what has already been mentioned
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
trạng từ liên kết
Các ví dụ
He speaks Spanish and also understands Portuguese.
Anh ấy nói tiếng Tây Ban Nha và cũng hiểu tiếng Bồ Đào Nha.



























