dynasty
dy
ˈdaɪ
dai
nas
nəs
nēs
ty
ti
ti
/dˈɪnɐsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dynasty"trong tiếng Anh

Dynasty
01

triều đại

a lineage of kings who rule a country or nation over a long period of time
dynasty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dynasties
Các ví dụ
Historians study the rise and fall of various dynasties to understand political changes over time.
Các nhà sử học nghiên cứu sự trỗi dậy và sụp đổ của các triều đại khác nhau để hiểu những thay đổi chính trị theo thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng