Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dwarfism
01
chứng lùn
a genetic condition resulting in shorter stature than average, often caused by a variety of genetic and medical factors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Dwarfism is a condition characterized by shorter stature due to genetic or medical factors.
Lùn là một tình trạng đặc trưng bởi tầm vóc thấp hơn do các yếu tố di truyền hoặc y tế.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
dwarfism
dwarf



























