Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dwarf
01
người lùn, yêu tinh
a fictional, small human-like creature that generally lives under the ground and works in mines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dwarves/dwarfs
Các ví dụ
Bilbo Baggins encountered dwarfs on his epic journey in " The Hobbit. "
Bilbo Baggins đã gặp những người lùn trong hành trình sử thi của mình trong "The Hobbit".
02
người lùn, người có tầm vóc thấp
a person of unusually short stature due to genetic or medical conditions
Các ví dụ
Dwarfs have historically faced social challenges due to their stature.
Những người lùn từng đối mặt với thách thức xã hội do tầm vóc của họ.
Các ví dụ
The discovery of a new dwarf galaxy orbiting the Milky Way provided insights into galactic evolution.
Việc phát hiện ra một thiên hà lùn mới quay quanh Dải Ngân hà đã cung cấp cái nhìn sâu sắc về sự tiến hóa của thiên hà.
04
lùn, cây lùn
a plant or animal that is unusually small or stunted compared to typical members of its species
Các ví dụ
A dwarf cactus requires minimal watering.
Một cây xương rồng lùn yêu cầu tưới nước tối thiểu.
to dwarf
01
làm lu mờ, làm giảm tầm quan trọng
to make something seem small, insignificant, or less important by comparison
Transitive: to dwarf sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dwarf
ngôi thứ ba số ít
dwarfs
hiện tại phân từ
dwarfing
quá khứ đơn
dwarfed
quá khứ phân từ
dwarfed
Các ví dụ
The vast canyon dwarfed the tiny hikers below.
Hẻm núi rộng lớn làm lu mờ những người leo núi nhỏ bé bên dưới.
02
kìm hãm, hạn chế
to limit or restrict the growth or development of something
Transitive: to dwarf sth
Các ví dụ
Extreme cold dwarfed the local crops.
Cái lạnh cực độ đã làm lùn các loại cây trồng địa phương.
Cây Từ Vựng
dwarfish
dwarfism
dwarf



























