Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Duvet
01
chăn lông vũ, mền
a cover for one's bed that is made of two layers of cloth and is filled with feathers, cotton, or other soft materials
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
duvets
Các ví dụ
She slipped into her cozy bed and pulled the duvet up to her chin for a restful night's sleep.
Cô ấy trượt vào chiếc giường ấm áp của mình và kéo chăn lông vũ lên đến cằm để có một đêm ngủ ngon.



























