Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dutch uncle
01
chú người Hà Lan, người chỉ trích cứng rắn nhưng tốt bụng
an individual who criticizes others in a firm yet kind manner
Dialect
American
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Dutch uncles
Các ví dụ
Sometimes, being a Dutch uncle is necessary to help someone realize their mistakes and make positive changes.
Đôi khi, trở thành một chú người Hà Lan là cần thiết để giúp ai đó nhận ra sai lầm của mình và thực hiện những thay đổi tích cực.



























