dustpan
dust
ˈdʌst
dast
pan
pæn
pān
dustman

Định nghĩa và ý nghĩa của "dustpan"trong tiếng Anh

Dustpan
01

cái hốt rác, xẻng hốt rác

a small, flat container with a handle used to collect dust, dirt, or debris swept from the floor with a brush 
dustpan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dustpans
Các ví dụ
He accidentally knocked over the dustpan while cleaning. 

Anh ấy vô tình làm đổ cái hốt rác trong khi dọn dẹp.

02

một cái hốt rác đầy bụi, lượng rác trong hốt rác

the amount of debris that a dustpan can hold 
Các ví dụ
He emptied a full dustpan of leaves into the compost bin. 

Anh ấy đổ một cái hót rác đầy lá vào thùng phân trộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng