Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dustman
01
người thu gom rác, công nhân vệ sinh
a person who collects and removes garbage or waste from residential or commercial areas
Dialect
British
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dustmen
Các ví dụ
The dustman is responsible for collecting the waste every week.
Người thu gom rác chịu trách nhiệm thu gom rác thải mỗi tuần.



























