Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dupe
01
lừa gạt, đánh lừa
to trick someone into believing something that is not true
Transitive: to dupe sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dupe
ngôi thứ ba số ít
dupes
hiện tại phân từ
duping
quá khứ đơn
duped
quá khứ phân từ
duped
Các ví dụ
The politician duped voters with false promises during the election campaign.
Chính trị gia đã lừa dối cử tri bằng những lời hứa sai sự thật trong chiến dịch tranh cử.
Dupe
01
người dễ bị lừa, kẻ ngây thơ
a person who is easily tricked or deceived
disapproving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dupes
Các ví dụ
She felt like a dupe after falling for the email fraud.
Cô ấy cảm thấy mình như một kẻ ngốc sau khi mắc bẫy lừa đảo qua email.
02
một bản sao, một phiên bản rẻ tiền
a cheaper or imitation version of a designer or high-end product
slang
Các ví dụ
She loves hunting for dupes to save money.
Cô ấy thích săn lùng hàng nhái để tiết kiệm tiền.



























