Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Duke
01
công tước, lãnh chúa
a man of high rank in various European countries, ranking just below a prince and above a count or earl
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dukes
Các ví dụ
Dukes historically held vast estates and wielded significant political influence in their territories.
Các công tước trong lịch sử sở hữu những điền trang rộng lớn và có ảnh hưởng chính trị đáng kể trên lãnh thổ của họ.



























