Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
duh
01
Duh, Đương nhiên
used to indicate that something is obvious or known already, often in a sarcastic or humorous way
thân mật
Các ví dụ
Duh, everyone knows that the sun rises in the east.
Duh, ai cũng biết mặt trời mọc ở hướng đông.



























