dugout
Pronunciation
/ˈdəˌɡaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dugout"trong tiếng Anh

Dugout
01

khu vực dự bị, dugout

a designated bench or area where baseball players and coaches sit during a game when they are not actively playing, typically located near the diamond
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dugouts
Các ví dụ
The coach gathered the team in the dugout during a timeout.
Huấn luyện viên tập hợp đội trong khu vực dự bị trong thời gian tạm dừng.
02

hầm trú ẩn, hào có mái che

a fortification of earth; mostly or entirely below ground
03

thuyền độc mộc, xuồng được đẽo từ thân cây lớn

a canoe made by hollowing out and shaping a large log
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng