dubious
du
ˈdju:
dyoo
bious
biəs
biēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "dubious"trong tiếng Anh

dubious
01

đáng ngờ, khả nghi

causing doubt or suspicion 
dubious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dubious
so sánh hơn
more dubious
có thể phân cấp
Các ví dụ
His dubious explanation for being late didn’t seem believable. 

Lời giải thích đáng ngờ của anh ta về việc đến muộn có vẻ không đáng tin.

02

nghi ngờ, không chắc chắn

(of a person) unsure or hesitant about the credibility or goodness of something 
Các ví dụ
The online reviews of the restaurant were mixed, leaving us dubious about whether to dine there. 

Những đánh giá trực tuyến về nhà hàng rất khác nhau, khiến chúng tôi hoài nghi về việc có nên ăn tối ở đó hay không.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng