drumlin
drum
ˈdrʌm
dram
lin
lɪn
lin

Định nghĩa và ý nghĩa của "drumlin"trong tiếng Anh

Drumlin
01

drumlin, đồi dài được hình thành bởi tác động của sông băng

a streamlined, elongated hill formed by glacial action, with a teardrop shape and the steeper end facing the direction of ice movement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
drumlins
Các ví dụ
The drumlin field in the region displayed a series of these distinctive glacial landforms. 

Cánh đồng drumlin trong khu vực trưng bày một loạt các dạng địa hình băng hà đặc biệt này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng