dropkick
drop
ˈdrɒp
drop
kick
kɪk
kik

Định nghĩa và ý nghĩa của "dropkick"trong tiếng Anh

Dropkick
01

cú đá drop, đá drop

(sports) a kicking technique where the ball is dropped and kicked just after it touches the ground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dropkicks
Các ví dụ
The rugby player scored a dropkick from midfield. 

Cầu thủ rugby ghi bàn bằng cú dropkick từ giữa sân.

02

cú đá bay, dropkick

a wrestling move where a wrestler jumps and kicks their opponent while in mid-air 
Các ví dụ
She surprised her opponent with a sudden dropkick. 

Cô ấy đã làm đối thủ bất ngờ với một cú dropkick bất ngờ.

to dropkick
01

thực hiện một cú đá drop sau khi ghi bàn, ghi điểm bằng cú đá drop sau khi ghi bàn

make the point after a touchdown with a dropkick 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dropkick
ngôi thứ ba số ít
dropkicks
hiện tại phân từ
dropkicking
quá khứ đơn
dropkicked
quá khứ phân từ
dropkicked
02

đá drop, thực hiện cú đá drop

drop and kick (a ball) as it touches the ground, as for a field goal 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng