Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
drop-dead
01
chết ngất, cực kỳ
to an extreme or intense degree
Các ví dụ
The landscape was drop-dead beautiful, with breathtaking views all around.
Phong cảnh cực kỳ đẹp, với tầm nhìn ngoạn mục khắp nơi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chết ngất, cực kỳ