Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drone on
[phrase form: drone]
01
nói dài dòng, nói một cách đơn điệu
to speak at length in a tedious manner, often to the point of being boring or uninteresting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
drone
thì hiện tại
drone on
ngôi thứ ba số ít
drones on
hiện tại phân từ
droning on
quá khứ đơn
droned on
quá khứ phân từ
droned on
Các ví dụ
During the presentation, the manager started to drone on about procedural changes, causing some attendees to lose focus.
Trong buổi thuyết trình, người quản lý bắt đầu nói dài dòng về những thay đổi thủ tục, khiến một số người tham dự mất tập trung.



























