Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drivel
01
nước dãi, nước mũi
saliva or mucus flowing from the mouth or nose, typically associated with illness or incapacity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The cold had caused his nose to run, leaving a trail of drivel on his scarf.
Cái lạnh đã khiến mũi anh chảy nước, để lại một vệt nước dãi trên khăn quàng của anh.
02
lời nói nhảm nhí, chuyện tầm phào
speech or writing that is considered to be silly, trivial, or lacking in sense or substance
Các ví dụ
After hours of debate, they realized their conversation had devolved into pointless drivel.
Sau nhiều giờ tranh luận, họ nhận ra cuộc trò chuyện của mình đã biến thành lời nói vô nghĩa.
to drivel
01
chảy nước dãi, để nước dãi chảy ra
let saliva drivel from the mouth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
drivel
ngôi thứ ba số ít
drivels
hiện tại phân từ
driveling
quá khứ đơn
driveled
quá khứ phân từ
driveled



























