Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drive away
[phrase form: drive]
01
xua đuổi, đuổi đi
to cause someone or something to leave or go away, often by force or persuasion
Các ví dụ
The unpleasant odor of the chemical spill started to drive away residents from the affected neighborhood.
Mùi khó chịu của vụ tràn hóa chất bắt đầu đuổi cư dân ra khỏi khu phố bị ảnh hưởng.
02
lái xe đi, rời đi bằng xe
to leave a place by driving a vehicle
Các ví dụ
The family gathered their belongings and prepared to drive away after the weekend getaway.
Gia đình thu dọn đồ đạc và chuẩn bị lái xe đi sau kỳ nghỉ cuối tuần.



























